Thời gian thi công khác nhau tùy theo vật liệu: interlocking tiles nhanh nhất, elastic acrylic roll phù hợp lắp nhanh và thu gọn, sơn sân acrylic thực hiện theo xử lý nền và bảo dưỡng lớp phủ.
Xác nhận kích thước trong vạch, vùng đệm, môi trường trong/ngoài trời, số lượng sân, loại nền móng, thoát nước và khả năng tháo lắp.
Chọn interlocking court tiles, elastic acrylic roll hoặc sơn sân acrylic theo loại sân tạm thời, di động hoặc cố định, đồng bộ màu sắc, LOGO, hàng rào và chiếu sáng.
Sơn sân acrylic yêu cầu nền đạt chuẩn ≥ C25; nền bị bong cát, nứt, không phẳng cần sửa chữa hoặc tự san phẳng trước; interlocking court tiles dung sai tốt hơn với nền cứng.
Interlocking 1-3 ngày, cuộn 1-2 ngày, sơn sân khoảng 5-7 ngày. Hoàn thiện trải, phủ, hàn, kẻ vạch, lắp lưới và hàng rào theo quy trình vật liệu.
Kiểm tra đường chéo, chiều cao lưới, non-volley zone (NVZ), độ rộng vạch, độ phẳng, chiếu sáng và danh mục phụ kiện, bàn giao hướng dẫn bảo trì và cấu hình vật tư vận hành.
Cùng một sân, chọn interlocking court tiles, elastic acrylic roll hay sơn sân acrylic, phương pháp và thời gian thi công khác biệt rất lớn. Bảng dưới so sánh từng hạng mục theo từng giai đoạn.
| Giai đoạn | Interlocking Court Tiles | Elastic Acrylic Roll | Sơn sân Acrylic |
|---|---|---|---|
| Yêu cầu nền móng | Chỉ cần mặt đất cứng và phẳng, dung sai vết nứt tốt nhất | Nền cứng phẳng (sàn gỗ trong nhà cũng được) | Xi măng/nhựa đường ≥ C25, không được có cát bong hoặc nứt |
| Xử lý nền móng | Quét dọn và san phẳng, san cục bộ nếu cần | Quét dọn, sửa chữa khuyết tật | Sửa vết nứt, mài, tự san phẳng nếu cần (3–5 ngày) |
| Thi công bề mặt | Lắp ghép khóa liên kết, phân vùng màu | Trải cuộn, ghép nối, cố định | Sơn lót → Lớp gia cường đàn hồi (2–3 lớp) → Lớp bề mặt kết cấu |
| Kẻ vạch | Không cần kẻ vạch hoặc kẻ vạch nhanh | Kẻ vạch sau khi trải | Công đoạn kẻ vạch riêng (khoảng 12 giờ) |
| Thời gian (mỗi sân) | 1–3 ngày | 1–2 ngày | Khoảng 5–7 ngày |
| Giá tham khảo | 120–268 CNY/㎡ (tùy theo báo giá chính thức) | 200–260 CNY/㎡ (tùy theo báo giá chính thức) | Từ 98 CNY/㎡ (bao nhân công & vật tư, tùy theo báo giá chính thức) |
| Khả năng di dời | Có thể tháo dỡ di dời | Có thể cuộn cất giữ | Cố định vĩnh viễn |
* Giá và thời gian thi công mang tính tham khảo, tùy theo nền móng, diện tích và phụ kiện đi kèm, lấy báo giá chính thức làm chuẩn.
Trước khi bàn giao mỗi sân, kỹ sư kiểm tra từng hạng mục theo danh sách dưới đây, đảm bảo tuân thủ thông số kỹ thuật sân USA Pickleball.
13.41×6.10m (20×44ft), tiêu chuẩn toàn cầu không thể thay đổi.
Hai đường chéo bằng nhau (khoảng 14.73m), xác nhận hình chữ nhật chuẩn.
Cột lưới biên 0.914m, giữa 0.864m.
Mỗi bên lưới 2.13m (7ft), khu vực kitchen chính xác.
5.08cm (2 inch), rõ ràng và đồng đều.
Không rỗng, bong cát, chênh cao rõ rệt.
Vị trí đèn, độ rọi và độ đồng đều kiểm tra theo phương án.
Hàng rào, khung lưới lắp đặt chắc chắn, thông số đạt chuẩn.
Vật tư tiêu hao, hướng dẫn bảo trì bàn giao kèm theo sân.
Interlocking court tiles được bảo hành theo dòng sản phẩm (Standard/Strong Mige 8 năm không vỡ vụn, Xingyao 6 năm); elastic acrylic roll bảo hành 3 năm; sơn sân acrylic tuổi thọ tham khảo 6–10 năm. Sau bàn giao, cung cấp hướng dẫn vệ sinh bảo dưỡng và kênh bổ sung vật tư tiêu hao, chi tiết bảo hành theo hợp đồng chính thức.
Phần lớn lỗi bắt nguồn từ nền móng và thi công vội vàng — đây cũng là lý do LOCVIN kiên trì bàn giao trọn gói, không phân tầng thầu phụ.
| Lỗi thường gặp | Nguyên nhân chính | Hướng xử lý |
|---|---|---|
| Phồng rộp bề mặt | Nền ẩm cao, bảo dưỡng không đủ, thi công khi ẩm ướt | Cắt bỏ → Xử lý chống ẩm nền → Vá cùng hệ vật liệu, giải quyết nguồn nước trước |
| Nứt (nứt phản xạ) | Nền chưa xử lý tốt, khe co giãn không phù hợp | Kiểm tra nền → Sửa vết nứt/vải nhiều lớp → Sơn lại |
| Đọng nước | Độ dốc không đủ hoặc không đều | Đo lại độ dốc, 1% một hướng, tưới nước thoát trong 3–5 phút là đạt |
| Kẻ vạch lệch/lem màu | Đo đạc không chính xác, vấn đề kỹ thuật | Đo lại theo tiêu chuẩn và kẻ bổ sung, cùng hệ sơn |
| Lưới cao/thấp hơn tiêu chuẩn | Cột lưới/độ căng chưa đo kép | Điều chỉnh đo kép: giữa 0.86m, cột lưới 0.914m |
| Interlocking tiles phồng/cong mép | Khe co giãn/khe biên không đủ, khóa lỏng | Chừa khe theo yêu cầu nhà sản xuất, khóa lại cố định |
| Chói mắt | Đèn chống chói kém, vị trí cột đèn sai | Đổi phân bố ánh sáng chống chói, di chuyển cột đèn ra hai bên tránh phía sau đường biên cuối sân |
| Lệch màu/vết nối rõ | Kỹ thuật thi công, khác lô sản xuất | Kiểm soát lô và kỹ thuật, sơn lại toàn bộ nếu cần |
Trên đây là thông tin kỹ thuật chung, các vấn đề trong phạm vi bảo hành được xử lý theo hợp đồng.
Để lại nhu cầu cơ bản, kỹ sư của chúng tôi sẽ liên hệ trong vòng 24 giờ, cung cấp đánh giá lựa chọn sân và báo giá sơ bộ 1-1.